KCN Thuận Đạo, Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh
(+84) 909 82 1368
Tổng Quan Dự Án

Lợi ích cho Nhà đầu tư

1
VỊ TRÍ THUẬN LỢI
KCN Thuận Đạo tọa lạc tại xã Bến Lức, tỉnh Tây Ninh. Tỉnh Tây Ninh giáp ranh trãi dài ranh giới Tây Nam của TP.HCM và được xem là cửa ngõ giao thương chính yếu giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và vùng kinh tế trọng điểm Đồng bằng Sông Cửu Long.
2
THUẬN TIÊN GIAO THÔNG
KCN Thuận Đạo kết nối hệ thống giao thông (đường bộ, hàng không, thủy) dễ dàng và thuận tiện:
Đường bộ: Quốc lộ 1A, Đường Vành đai 3 và 4, Đường cao tốc TP.HCM – Trung Lương – Cần Thơ, Đường cao tốc Bến Lức - Long Thành, Tỉnh lộ 830.
Đường hàng không: Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất, Sân bay Quốc tế Long Thành.
Đường thủy:Cảng Bourbon Bến Lức, Cảng Quốc tế Long An, Cảng Cát Lái – TP.HCM.
3
THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐẤT
Thời gian sử dụng đất dài đến Tháng 09/2061, trả tiền thuê đất một lần và không phải trả tiền sử dụng đất hàng năm cho Nhà nước.
4
NHÂN LỰC - ĐÀO TẠO
Thuận Đạo là khu công nghiệp có số lượng công nhân nhiều nhất tỉnh Tây Ninh với gần 40.000 lao động. Với nguồn nhân lực trẻ ở độ tuổi lao động trong khu vực và đa phần là dân địa phương, nên độ ổn định lao động cao và tỷ lệ nhảy việc thấp.
5
THỦ TỤC “MỘT CỬA, MỘT DẤU"
Nhà đầu tư được phục vụ tất cả các thủ tục đề nghị cấp các loại giấy phép để đi vào hoạt động, miễn phí dịch vụ.
6
DỊCH VỤ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Nhà đầu tư được cung cấp miễn phí các dịch vụ tư vấn về môi trường, thiết kế, xây dựng, hoàn công, sở hữu công trình, thủ tục hải quan, thuế, ngân hàng, kế toán, vay vốn Ngân hàng đầu tư xây dựng nhà xưởng, máy móc và trang thiết bị…
7
GIÁ ƯU ĐÃI CÁC SẢN PHẨM VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Nhà đầu tư được cung cấp các sản phẩm vật liệu xây dựng với giá ưu đãi từ Tập đoàn Đồng Tâm như: Bê tông tươi, cống ly tâm, gạch ốp lát, ngói, sơn, cửa nhựa lõi thép, thiết bị vệ sinh.
8
TIỆN TÍCH
Nhà đầu tư được sử dụng các dịch vụ tiện tích gia tăng như điện, nước, nhiên liệu (khí thiên nhiên CNG) được cung cấp đến tận nhà máy với giá cả cạnh tranh và các tiện ích khác như: nhà lưu trú công nhân, chuyên gia; trung tâm thể dục thể thao, Văn phòng Hải quan, Kho ngoại quan, Ngân hàng…

Ngành nghề tiếp nhận đầu tư

Dệt may
Dây điện, nguồn điện
Sản xuất vật liệu xây dựng
Sản xuất phụ tùng và động cơ cho xe
Hóa chất, dược phẩm và mỹ phẩm
Chế biến thức ăn
Trạm phân phối sang chiết khí hóa lỏng CNG-LPG
Sản xuất giấy và văn phòng phẩm
Danh sách chi tiết ngành nghề được tiếp nhận đầu tư
KCN Thuận Đạo
  • Công nghiệp sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
  • Công nghiệp sản xuất sắt thép (bao gồm công đoạn đúc)
  • Công nghiệp gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
  • Công nghiệp sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
  • Công nghiệp sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
  • Công nghiệp sản xuất sợi, vải dệt thoi, hoàn thiện sản phẩm dệt
  • Công nghiệp may trang phục (trừ trang phục da và lông thú), trang phục dệt kim, đan móc
  • Công nghiệp sản xuất giày dép
  • Công nghiệp sản xuất mỹ phẩm
  • Công nghiệp sản xuất đồ gỗ xây dựng, sản phẩm khác từ gỗ
  • Công nghiệp sản xuất sản phẩm chịu lửa
  • Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
  • Công nghiệp sản xuất gốm sứ
  • Công nghiệp chế biến bảo quản thủy sản đông lạnh, khô; các sản phẩm khác từ thủy sản
  • Công nghiệp sản xuất nước ép từ rau quả
  • Công nghiệp sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
KCN Thuận Đạo mở rộng
  • Công nghiệp cơ khí (có công đoạn xi mạ trong dây chuyền sản xuất để hoàn tất sản phẩm, không gia công xi mạ bên ngoài)
  • Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng và trang trí nội thất (các loại hình ít gây ô nhiễm môi trường)
  • Công nghiệp sản xuất các sản phẩm nông nghiệp, thức ăn gia súc
  • Công nghiệp cơ khí, chế tạo máy móc, nông ngư cơ
  • Công nghiệp sản xuất các sản phẩm của ngành nhựa
  • Chế biến thực phẩm, thức uống, nông lâm
  • Công nghệ sinh học, sản xuất các trang thiết bị y tế
  • Công nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, phụ tùng xe máy, sản xuất và lắp ráp các thiết bị kinh kiện xe máy, sản xuất thiết bị kỹ thuật cho ngành vẫn tải
  • Công nghiệp sản xuất linh kiện thiết bị điện tử, thiết bị thông tin và viễn thông
  • Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng trong nước và xuất khẩu: đồ dùng gia đình, mỹ phẩm, đồ gỗ, gốm, sứ, thủy tinh, may mặc
  • Công nghiệp sản xuất bê tông nhựa nóng
  • Công nghiệp xây dựng cơ sở xử lý, tiêu hủy chất thải công nghiệp không nguy hại
  • Công nghiệp sản xuất chế biến gỗ, ván ép (không ngâm, tẩm)
  • Công nghiệp sản xuất chế biến thức ăn gia suc, gia cầm, thủy sản (ngoại trừ chế biến bột cá)
  • Công nghiệp sản xuất, kho chứa phân bón (ngoại trừ dự án sang chiết, đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
  • Công nghiệp sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, hóa chất (Dự án xây dựng cơ sở hóa mỹ phẩm, chất tẩy rửa / Dự án sản xuất sơn nước (trừ sơn dầu))
  • Các loại hình sản xuất, dịch vụ khác: Sản xuất keo công nghiệp; sản xuất bao bì, ngành dệt; sản xuất dược phẩm, thuốc thú y; sản xuất dây, cáp điện; kho chứa nông sản
  • Dự án trạm cung cấp và sang chiết khí hóa lỏng LPG và CNG
  • Công nghiệp sản xuất sợi màu (bao gồm công đoạn nhuộm bông, kéo sợi)
  • Công nghiệp sản xuất chế biến thực phẩm (ngoài trừ giết mổ)
  • Công nghiệp sản xuất gia công, phối trộn hóa chất và phụ gia (không sản xuất hóa chất cơ bản, hóa chất nằm trong danh mục hạn chế hoặc danh mục cấm)
  • Công nghiệp sản xuất may mặc từ lông và da đã thuộc (không thuộc da)

Bản đồ khu vực

Detailed site plan Bấm vào hình để xem kích thước lớn hơn

Cơ sở hạ tầng

Hạ tầng giao thông trong KCN:
  • Đường bê tông nhựa nóng, thiết kế theo tiêu chuẩn Việt Nam H30
  • Lộ giới đường nội bộ từ 15m đến 30m
Hạ tầng giao thông ngoài KCN:
  • Đường Nguyễn Trung Trực lộ giới 30 m nối KCN vào Quốc lộ 1A
  • Đường Long Cang – Long Định lộ giới 24m nối KCN vào xã Bến Lức
  • Đường Tỉnh lộ 830 lộ giới 24m nối KCN vào xã Long Cang
Hạ tầng điện KCN:
  • Trạm biến thế Bến Lức, nguồn 110/22KV, công suất 40 + 63 MVA
  • Trạm biến thế Rạch Chanh: công suất 40 MVA
Trạm cung cấp khí GAS:
  • Trạm cung cấp khí ga thiên nhiên CNG cho các doanh nghiệp trong KCN
  • Công suất thiết kế Min 6.000m3/giờ (1m3 = 0,717 kg)
Hệ thống cung cấp nước:
  • Nhà máy nước Gò Đen 7.200 m3/ngày
  • Nhà máy Hoàng Long 10.000 m3/ngày
  • Nhà máy cấp nước Long An 60.000 m3/ngày

Hệ thống ống chính Φ 250mm và ống nhánh Φ 200 - 150mm

Hệ thống PCCC:
  • Trụ sở Công an PCCC xã Bến Lức
  • Đội ngũ nhân viên PCCC KCN và các doanh nghiệp được đào tạo và có phương án diễn tập.
  • Có xe chữa cháy trong KCN. Hệ thống trụ nước PCCC dọc theo các đường 150m/trụ, Φ 100mm
Hệ thống thoát nước mưa, chống ngập úng:
  • Nước mưa chảy qua hệ thống cống hộp, mương có nắp đậy, van một chiều ra Rạch Chanh và vào sông Vàm Cỏ. Khu vực không bị ngập nước.
  • Thủy văn sông Vàm Cỏ: Tháng 10 hàng năm, nước cao +1,40m, cứ 100 năm 1 lần nước cao +1,65m. Cao độ đường nội bộ KCN +2,1m. Cao độ nhà xưởng +2,3m, vượt mức cao độ an toàn (+1,9m).
Nhà máy xử lý nước thải::
  • Diện tích 15.000 m2. Công suất giai đoạn 1: 2.500 m3/ngày, giai đoạn 2: lên đến 5.000 m3/ngày tùy vào nhu cầu của nhà đầu tư.
  • Đường ống Φ 600 – 800. Doanh nghiệp xử lý nội bộ nước thải theo tiêu chuẩn KCN
  • KCN xử lý nước thải theo tiêu chuẩn A – QCVN 40:2025/BTNMT.
  • KCN đầu tư trạm quan trắc tự động kiểm tra nước thải trước khi xả ra Rạch Chanh.
Hệ thống viễn thông:
  • Công ty Viễn thông VNPT: Bảo đảm cung cấp điện thoại, fax, internet… cho doanh nghiệp trong khu công nghiệp Thuận Đạo.

Tiện ích trong khu

  • Ngân hàng Kiên Long

    Ngân hàng Kiên Long

  • Đồn Công an KCN

    Đồn Công an KCN

  • Trụ sở CA PCCC Bến Lức

    Trụ sở CA PCCC Bến Lức

  • Trạm khí gas CNG

    Trạm khí gas CNG

Sản phẩm - Đơn giá

Đất KCN, đất thương mại dịch vụ:
  • Diện tích cho thuê: Đất KCN: tối thiểu 15.000 m2; Đất TMDV: tối thiểu 65.000 m2
  • Thời hạn thuê đất: Đến tháng 09/2061.
Nhà xưởng công nghiệp tiêu chuẩn :
  • Diện tích cho thuê: tối thiểu 3.500 m2 đến 12.000 m2
  • Nhà xưởng khung kèo thép, cao 8m-13m. Nền bê tông lưới thép. Văn phòng bê tông cốt thép, nền lát gạch ceramic, tường gạch sơn nước, trần thạch cao.
  • Thời gian thuê: Tối thiểu 05 năm.
Đơn giá - Phương thức thanh toán:
  • Quý khách vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh để biết thêm chi tiết.

Quy hoạch chi tiết

Detailed site plan Bấm vào hình để xem kích thước lớn hơn

Sơ đồ hướng dẫn đường đi

<iframe src="https://www.google.com/maps/embed?pb=!1m14!1m8!1m3!1d13532.648141928412!2d106.49035300248121!3d10.613137872331281!3m2!1i1024!2i768!4f13.1!3m3!1m2!1s0x0:0x31d242cc00802f14!2zS2h1IGPDtG5nIG5naGnhu4dwIFRodeG6rW4gxJDhuqFv!5e1!3m2!1svi!2s!4v1644812491716!5m2!1svi!2s" width="100%" height="600" style="border:0;" allowfullscreen="" loading="lazy"></iframe>

Phí dịch vụ tiện ích

1. Phí sử dụng điện: Quyết định số 377/QĐ-EVN ngày 27/4/2023
Stt. Giờ Đơn giá (chưa VAT)
VND/kwh
Thời gian
1 Giờ bình thường 1,728 Thứ 2 - 7 04:00 - 09:30 11:30 - 17:00 20:00 - 22:00
Chủ nhật 04:00 - 22:00
2 Giờ thấp điểm 1,094 Từ 22:00 đến 04:00 sáng hôm sau
3 Giờ cao điểm 3,116 Thứ 2 - 7 09:30 - 11:30 17:00 - 20:00
2. Phí sử dụng nước: 16.150 đồng/m3 (chưa VAT)
3. Phí sử dụng điện thoại, Internet: Theo bảng giá của Công ty Viễn thông VNPT.
4. Phí bảo dưỡng cơ sở hạ tầng: 1.000 đồng/m2/tháng (chưa VAT)
5. Phí quản lý điều hành: 500 đồng/m2/tháng (chưa VAT)
6. Phí xử lý nước thải: 9,075 VND/m3 (chưa VAT)
  • Lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước cấp hàng tháng của nhà đầu tư.

Quý khách vui lòng liên hệ Phòng Kinh doanh để biết thông tin chi tiết.

Kết quả quan trắc nước thải

Quan trắc nước thải này giúp đưa ra cảnh bảo về tác động của hoạt động xả thải liên quan đến môi trường xung quanh. Bạn có thể tải về Kết quả quan trắc nước thải mới nhất TẠI ĐÂY